Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Giao Thủy
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
đề kiểm tra toán 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Trường Giang
Ngày gửi: 21h:27' 20-04-2015
Dung lượng: 350.0 KB
Số lượt tải: 176
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Trường Giang
Ngày gửi: 21h:27' 20-04-2015
Dung lượng: 350.0 KB
Số lượt tải: 176
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM
I. TRẮC NGHIỆM: ( 2 điểm ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình :
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Nếu -2a > -2b thì:
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào: ///////////////////
A. B. C. D.
Câu 4: Tập nghiệm của phương trình là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Giá trị x = -3 là một nghiệm của bất phương trình nào sau đây ?
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Trong có MN//BC , ta có :
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Một hình lập phương có diện tích toàn phần là , thể tích của khối lập phương đó là:
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Cho hình lăng trụ đứng với các kính thước như hình vẽ. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đó là:
A. 36cm2 B. 72cm2 C. 40cm2 D. 60cm2
II. TỰ LUẬN : (8 điểm)Bài 1: (2,5 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau:
c)
Bài 2: (1,5 điểm).Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 40 km/h, đến B ô tô nghỉ 1 giờ để dỡ hàng, rồi quay trở về A với vận tốc 60 km/h, thời gian cả đi lẫn về (kể cả thời gian nghỉ ở B) là 5 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB?
Bài 3: (3 điểm) .Cho hình thang ABCD vuông tại A và D có đường chéo DB vuông góc với cạnh bên BC tại B, biết AD = 3 cm, AB = 4 cm.
a)Chứng minh Δ ABD đồng dạng với Δ BDC. b)Tính độ dài DC.
c)Gọi E là giao điểm của AC với BD. Tính diện tích .
Bài 4: (1 điểm).Cho các số dương x, y thỏa mãn x + y =1. Tìm giá trị nhỏ nhất của .
B. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I/ TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) (Đúng mỗi câu cho 0,25điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
C
A,D
A,B,C
B
B,D
A,C,D
D
D
II. TỰ LUẬN: (8 điểm)
Bài 1(2,5điểm)
Thang điểm
a)
0,25đ
0,25đ
KL : tập nghiệm
0,25đ
b)
0,25đ
Quy đồng 2 vế và khử mẫu:
Suy ra:
0,25đ
Giải phưng trình:
0,25đ
KL : tập nghiệm
0,25đ
0,25đ
c)
0,25đ
Vậy tập nghiệm của bất phương trình:
0,25đ
Bài 2 (1,5điểm):
Thang điểm
Đổi
Gọi độ dài quãng đường AB là x (km), (đk: x > 0)
0,25đ
thời gian Ôtô đi từ A đến B với vận tốc 40 km/h là:
thời gian Ôtô đi từ B về A với vận tốc 60 km/h là:
Vì tổng thời gian hết nên ta có phương trình
0,5đ
(t/m)
0,5đ
KL: Độ dài quãng đường AB là 108 (km)
0,25đ
Bài 3. (3 điểm):
Câu
Thang điểm
a)
Chứng minh được
0,5đ
Suy ra Δ ABD ∽ Δ BDC (g.g)
0,5đ
b)
I. TRẮC NGHIỆM: ( 2 điểm ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình :
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Nếu -2a > -2b thì:
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào: ///////////////////
A. B. C. D.
Câu 4: Tập nghiệm của phương trình là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Giá trị x = -3 là một nghiệm của bất phương trình nào sau đây ?
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Trong có MN//BC , ta có :
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Một hình lập phương có diện tích toàn phần là , thể tích của khối lập phương đó là:
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Cho hình lăng trụ đứng với các kính thước như hình vẽ. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đó là:
A. 36cm2 B. 72cm2 C. 40cm2 D. 60cm2
II. TỰ LUẬN : (8 điểm)Bài 1: (2,5 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau:
c)
Bài 2: (1,5 điểm).Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 40 km/h, đến B ô tô nghỉ 1 giờ để dỡ hàng, rồi quay trở về A với vận tốc 60 km/h, thời gian cả đi lẫn về (kể cả thời gian nghỉ ở B) là 5 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB?
Bài 3: (3 điểm) .Cho hình thang ABCD vuông tại A và D có đường chéo DB vuông góc với cạnh bên BC tại B, biết AD = 3 cm, AB = 4 cm.
a)Chứng minh Δ ABD đồng dạng với Δ BDC. b)Tính độ dài DC.
c)Gọi E là giao điểm của AC với BD. Tính diện tích .
Bài 4: (1 điểm).Cho các số dương x, y thỏa mãn x + y =1. Tìm giá trị nhỏ nhất của .
B. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I/ TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) (Đúng mỗi câu cho 0,25điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
C
A,D
A,B,C
B
B,D
A,C,D
D
D
II. TỰ LUẬN: (8 điểm)
Bài 1(2,5điểm)
Thang điểm
a)
0,25đ
0,25đ
KL : tập nghiệm
0,25đ
b)
0,25đ
Quy đồng 2 vế và khử mẫu:
Suy ra:
0,25đ
Giải phưng trình:
0,25đ
KL : tập nghiệm
0,25đ
0,25đ
c)
0,25đ
Vậy tập nghiệm của bất phương trình:
0,25đ
Bài 2 (1,5điểm):
Thang điểm
Đổi
Gọi độ dài quãng đường AB là x (km), (đk: x > 0)
0,25đ
thời gian Ôtô đi từ A đến B với vận tốc 40 km/h là:
thời gian Ôtô đi từ B về A với vận tốc 60 km/h là:
Vì tổng thời gian hết nên ta có phương trình
0,5đ
(t/m)
0,5đ
KL: Độ dài quãng đường AB là 108 (km)
0,25đ
Bài 3. (3 điểm):
Câu
Thang điểm
a)
Chứng minh được
0,5đ
Suy ra Δ ABD ∽ Δ BDC (g.g)
0,5đ
b)
 






Các ý kiến mới nhất