Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Giao Thủy
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề kiểm tra cuối năm 2014-2015 môn Toán

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Trường Giang
Ngày gửi: 09h:23' 26-04-2015
Dung lượng: 273.5 KB
Số lượt tải: 110
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Trường Giang
Ngày gửi: 09h:23' 26-04-2015
Dung lượng: 273.5 KB
Số lượt tải: 110
Số lượt thích:
0 người
BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM: NĂM HỌC 2014 – 2015
MÔN: TOÁN 6
(Thời gian làm bài 90 phút)
Phần I- Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)
Bài 1 (1 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Cho biết . Khi đó:
A. và đối nhau B. C. và đối nhau D.
Câu 2: Khoảng cách thực tế giữa hai điểm A và B là 5km, khoảng cách giữa hai điểm đó trên bản vẽ là 5mm. Vậy tỉ lệ xích của bản vẽ là:
A. B. C. D.
Câu 3: Tất cả các giá trị nguyên của x để là
A. và B. và C. và D. và
Câu 4: Hình gồm các điểm cách O một khoảng 3cm là :
A. Hình tròn tâm O bán kính 3cm B. Hình tròn tâm O đường kính 3cm
C. Đường tròn tâm O bán kính 3cm D. Đường tròn tâm O đường kính 3cm
Bài 2 (1 điểm): Xác định tính đúng, sai của các khẳng định sau bằng cách đánh dấu “x” vào ô thích hợp.
Câu
Đúng
Sai
Câu 1. Số 0 là bội của mọi số nguyên
Câu 2. Tỉ số của và cũng là tỉ số của và (với )
Câu 3. Muốn tìm của ta tính
Câu 4. Tam giác TUV là hình gồm ba đoạn thẳng TU, UV và VT.
Phần II-Tự luận (8 điểm):
Bài 1: (1,5 điểm). Tìm :
b) c)
Bài 2:
Câu 1:(1 điểm). Tính a) b)
Câu 2:(2 điểm). Lớp 6A có 3 loại học sinh: Giỏi, Khá và Trung bình. Trong đó số học sinh giỏi là 8 em. Số học sinh giỏi bằng 80% số học sinh khá. Số học sinh trung bình bằng tổng số học sinh khá và giỏi. Tính số học sinh của lớp 6A.
Bài 3: (2,5 điểm). Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng chứa tia , vẽ hai tia và sao cho . Vẽ tia là tia phân giác của ; tia là tia phân giác của góc .
Tính số đo của
Tia có là tia phân giác của không? Vì sao?
Gọi tia là tia đối của tia . Tính
Bài 4: (1 điểm). Chứng minh biết:
Hết.
BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM: NĂM HỌC 2014 – 2015
MÔN: TOÁN 7
(Thời gian làm bài 90 phút)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Giá trị của biểu thức P = x2 +2xy - 3y2 tại x= 0,5 và y= -0,5 là:
A. 0
B. 1,5
C. -1
D. 1
Câu 2. Số 2 có hai căn bậc hai là:
A. -1,41 và 1,41
B.và -
C. 4 và -4
D. và
Câu 3. Cho tam giác ABC biết AB = 2cm; BC = 10cm và độ dài cạnh AC là một số nguyên tố (cm). Chu vi tam giác ABC là:
A. 21cm
B. 22cm
C. 23cm
D. 24cm
Câu 4. Cho tam giác ABC. Trung tuyến AM (M thuộc BC), trọng tâm G, ta có:
A. Điểm G cách đều ba cạnh của tam giác ABC
B. AM = 3GM
C. GM = GA:2
D. GA = GB
Bài 2. (1,0điểm). Chỉ ra khẳng định đúng, sai bằng cách đánh dấu “x” vào ô thích hợp:
Câu
Đúng
Sai
1.Tổng của hai đa thức bậc ba là một đa thức bậc ba
2.Chu vi của hình vuông tỉ lệ thuận với cạnh hình vuông đó
3.Giao điểm ba đường trung trực của tam giác là trực tâm của tam giác đó
4. Cho đường thẳng d, lấy điểm B d và điểm A d. Gọi H là hình chiếu của điểm A trên đường thẳng d, ta luôn có AH < AB.
PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài
MÔN: TOÁN 6
(Thời gian làm bài 90 phút)
Phần I- Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)
Bài 1 (1 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Cho biết . Khi đó:
A. và đối nhau B. C. và đối nhau D.
Câu 2: Khoảng cách thực tế giữa hai điểm A và B là 5km, khoảng cách giữa hai điểm đó trên bản vẽ là 5mm. Vậy tỉ lệ xích của bản vẽ là:
A. B. C. D.
Câu 3: Tất cả các giá trị nguyên của x để là
A. và B. và C. và D. và
Câu 4: Hình gồm các điểm cách O một khoảng 3cm là :
A. Hình tròn tâm O bán kính 3cm B. Hình tròn tâm O đường kính 3cm
C. Đường tròn tâm O bán kính 3cm D. Đường tròn tâm O đường kính 3cm
Bài 2 (1 điểm): Xác định tính đúng, sai của các khẳng định sau bằng cách đánh dấu “x” vào ô thích hợp.
Câu
Đúng
Sai
Câu 1. Số 0 là bội của mọi số nguyên
Câu 2. Tỉ số của và cũng là tỉ số của và (với )
Câu 3. Muốn tìm của ta tính
Câu 4. Tam giác TUV là hình gồm ba đoạn thẳng TU, UV và VT.
Phần II-Tự luận (8 điểm):
Bài 1: (1,5 điểm). Tìm :
b) c)
Bài 2:
Câu 1:(1 điểm). Tính a) b)
Câu 2:(2 điểm). Lớp 6A có 3 loại học sinh: Giỏi, Khá và Trung bình. Trong đó số học sinh giỏi là 8 em. Số học sinh giỏi bằng 80% số học sinh khá. Số học sinh trung bình bằng tổng số học sinh khá và giỏi. Tính số học sinh của lớp 6A.
Bài 3: (2,5 điểm). Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng chứa tia , vẽ hai tia và sao cho . Vẽ tia là tia phân giác của ; tia là tia phân giác của góc .
Tính số đo của
Tia có là tia phân giác của không? Vì sao?
Gọi tia là tia đối của tia . Tính
Bài 4: (1 điểm). Chứng minh biết:
Hết.
BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM: NĂM HỌC 2014 – 2015
MÔN: TOÁN 7
(Thời gian làm bài 90 phút)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Giá trị của biểu thức P = x2 +2xy - 3y2 tại x= 0,5 và y= -0,5 là:
A. 0
B. 1,5
C. -1
D. 1
Câu 2. Số 2 có hai căn bậc hai là:
A. -1,41 và 1,41
B.và -
C. 4 và -4
D. và
Câu 3. Cho tam giác ABC biết AB = 2cm; BC = 10cm và độ dài cạnh AC là một số nguyên tố (cm). Chu vi tam giác ABC là:
A. 21cm
B. 22cm
C. 23cm
D. 24cm
Câu 4. Cho tam giác ABC. Trung tuyến AM (M thuộc BC), trọng tâm G, ta có:
A. Điểm G cách đều ba cạnh của tam giác ABC
B. AM = 3GM
C. GM = GA:2
D. GA = GB
Bài 2. (1,0điểm). Chỉ ra khẳng định đúng, sai bằng cách đánh dấu “x” vào ô thích hợp:
Câu
Đúng
Sai
1.Tổng của hai đa thức bậc ba là một đa thức bậc ba
2.Chu vi của hình vuông tỉ lệ thuận với cạnh hình vuông đó
3.Giao điểm ba đường trung trực của tam giác là trực tâm của tam giác đó
4. Cho đường thẳng d, lấy điểm B d và điểm A d. Gọi H là hình chiếu của điểm A trên đường thẳng d, ta luôn có AH < AB.
PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài
 






Các ý kiến mới nhất