Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    _MG_8731.jpg _MG_8774.jpg 11146179_762038587246786_2126721462474768972_n.jpg 11133648_762038633913448_5482825527473177129_n.jpg 10984210_762038697246775_8516883584445038280_n.jpg Co_doi_thuong_ngan1.flv Co_doi_thuong_ngan.flv IMG_9148.jpg 08072011.flv Images_8.jpg Images_30.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Giao Thủy

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 8. Áp suất chất lỏng - Bình thông nhau

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Trường Giang
    Ngày gửi: 20h:31' 20-04-2015
    Dung lượng: 556.0 KB
    Số lượt tải: 190
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng gd - đt huyện Giao thuỷ
    Trường thcs giao thuỷ
    TIẾT 10 – BÀI 8: ÁP SUẤT CHẤT LỎNG.
    BÌNH THÔNG NHAU ( TIẾT 1) .

    Giáo viên : Kiều Thị Quý Thiện
    VậT Lí 8
    Kiểm tra bài cũ
    Câu 1: áp lực là gỡ ? Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào nhửừng yếu tố nào? Viết công thức tính áp suất?

    Kiểm tra bài cũ
    Câu 2: Trường hợp nào sau đây áp lực của người lên mặt sàn là lớn nhất?
    Người đứng cả hai chân.
    Người đứng co một chân.
    Người đứng cả hai chân nhưng cúi gập xuống.
    Người đứng cả hai chân nhưng tay cầm quả tạ.
    I. Sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng
    1. thí nghiệm 1


    Ti?n hnh TN1:

    Bu?c 1: D? nu?c vo bỡnh
    Bu?c 2: Quan sỏt hi?n tu?ng x?y ra v?i cỏc mng cao su



    Hình 8.3
    A
    B
    C
    Đổ nước vào bình
    THẢO LUẬN NHÓM
    C1:Màng cao su biến dạng chứng tỏ điều gì?
    C2: Có phải chất lỏng chỉ tác dụng áp suất lên bình theo một phương như chất rắn không?
    I. Sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng

    1. thí nghiệm 1

    2. Thí nghiệm 2
    Hình 8.4
    CÁC BƯỚC LÀM THÍ NGHIỆM 2
    BƯỚC 1: Dùng tay kéo dây buộc đĩa D lên.
    BƯỚC 2: Nhấn bình sâu vào trong nước.Từ từ buông tay kéo sợi dây ra
    BƯỚC 3: Quay bình theo các phương khác nhau
    BƯỚC 4: Quan sát xem đĩa D có rời khỏi đáy bình không?
    D
    Hình 8.4
    a)
    b)
    Đĩa D không rời khỏi đáy. Kết quả thí nghiệm chứng tỏ điều gì?
    Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên các vật ở trong lòng của nó.
    C4: Chất lỏng không chỉ gây ra áp suất lên ….…….. .bình, mà lên cả ……….……..bình và các vật ở ……………...... chất lỏng.
    đáy
    thành
    trong lòng
    3. Kết luận:

    Chất lỏng không chỉ gây ra áp suất lên
    ….…….. .bình, mà lên cả … …….……bình
    và các vật ở … …………...... chất lỏng.
    đáy
    thành
    trong lòng
    Trong đó:
    + p là áp suất ở đáy cột chất lỏng (pa)
    + d là trọng lượng riêng của chất lỏng (N/m3)
    + h là chiều cao của cột chất lỏng (m)
    II. CÔNG THỨC TÍNH ÁP SUẤT CHẤT LỎNG
    p = d.h
    h
    S
    Bài 1:
    So sánh áp suất tại hai điểm A, B nằm trong cùng một chất lỏng đứng yên

    C6: Tại sao khi lặn, người thợ lặn phải mặc bộ áo lặn chịu được áp suất lớn?
    Trả lời:
    Người thợ lặn lặn xuống dưới nước, chịu áp suất chất lỏng làm tức ngực. Càng xuống sâu áp suất này càng lớn. Vì vậy người thợ lặn phải mặc bộ áo lặn chịu được áp suất lớn.
    C7: Một thùng cao 1,2m đựng đầy nước. Tính áp suất của nước lên đáy thùng và lên một điểm ở cách đáy thùng 0,4m.
    h = 0,4 m
    * C
    Bài tập: Khi thi?t k? dờ ch?n nu?c, can c? cỏc quy lu?t ỏp su?t ch?t l?ng, yờu c?u dờ kiờn c?, an ton thỡ phuong ỏn no ? hỡnh vẽ sau l h?p lớ:
    A. Hỡnh a
    B. Hỡnh b
    C. Hỡnh c
    D. Hỡnh d
    a
    b
    c
    d
    Tàu ngầm là loại tàu có thể chạy ngầm dưới mặt nước, vỏ của tàu được làm bằng thép dày v?ng chắc chịu được áp suất lớn.
    ghi nhớ
    + Chất lỏng không chỉ gây ra áp suất lên đáy bình, mà lên cả thành bình và các vật ở trong lòng chất lỏng.
    Trong đó:
    + p là áp suất ở đáy cột chất lỏng (pa)
    + d là trọng lượng riêng của chất lỏng (N/m3)
    + h là chiều cao của cột chất lỏng (m)
    + Công thức tính áp suất chất lỏng: p = d.h
    Hướng dẫn về nhà
    Học thuéc lßng phần ghi nhớ của bài
    Làm các bài tập 8.1, 8.3, 8.4, 8.5, 8.16 SBT
     
    Gửi ý kiến